Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trương Ngọc Thủy)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Phan_tich_bo_va_vo.mp3 833.swf Tu_lieu_hoa_hoc1.jpg 01_RealTOEIC_ActualTest_86100.mp3 01_RealTOEIC_ActualTest_7185.mp3 01_RealTOEIC_ActualTest_5370.mp3 01_RealTOEIC_ActualTest_4152.mp3 01_RealTOEIC_ActualTest_2640.mp3 01_RealTOEIC_ActualTest_1125.mp3 01_RealTOEIC_ActualTest_0110.mp3 SMOV0025.flv Mua_axit.jpg Hinh_123_Ruong_muoi.jpg Hinh_112_So_do_ve_mot_so_ung_dung_cua_axit_sunfuric.jpg San_xuat_gach.flv Phim_nghe_gom.flv Mot_so_thao_tac_co_ban_trong_thi_nghiem_Hoa_9__Tap_2.flv Mot_so_thao_tac_co_ban_trong_thi_nghiem_Hoa_9__Tap_1.flv Hoa_hoc_9__Bai_49_Thuc_hanh_Tinh_chat_cua_ruou_va_axit.flv Hoa_hoc_8__Bai_40_Dung_dich.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Trương Ngọc Thủy

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Etilen

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Ngọc Thủy (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:21' 18-03-2012
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 32
    Số lượt thích: 0 người
    Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô giáo
    Đến dự giờ thăm lớp
    Giáo viên: Trương Ngọc Thủy
    Tr­êng: THCS An Bình

    2)Trong các khí sau : CH4 , H2 , Cl2 , O2 . Những chất nào tác dụng với nhau từng đôi một,hãy viết PTHH:
    CH4 + Cl2  CH3Cl + HCl
    CH4 + 2O2  CO2 + 2H2O
    H2 + Cl2  2HCl
    2H2 + O2  2H2O
    Kiểm tra bài cũ
    t0
    t0
    t0
    t0
    1) Viết công thức cấu tạo và trình bày tính chất hóa học của CH4 ?
    ETILEN
    CTPT : C2H4
    PTK : 28
    Tiết 46 Bài 37
    Cho biết công thức phân tử và phân tử khối của etilen?
    Muốn cho các loại quả chín đều và nhanh ngày xưa người ta thường có phương pháp truyền thống nào?
    ETILEN : C2H4
    PTK :28
    I) TÍNHCHẤT VẬT LÍ:
    I- Tớnh ch?t v?t lớ.
    Em hãy quan sát bình đựng khí etilen và nêu trạng thái, màu sắc ,muì?
    Em hãy tính tỉ khối của etilen so với không khí? Từ đó cho biết độ nặng nhẹ của etilen so với không khí?
    Etilen là khí, không màu, không mùi.
    detilen/kk = 28/29
     Etilen nhẹ hơn không khí.
    Tính chất vật lí
    Câu hỏi: Quan sát hình vẽ th? hi?n qu trình điều chế v thu khí etilen. Hãy nêu tính chất vật lí của etilen ?
    Là chất khí không màu, không mùi
    Nhẹ hơn không khí
    Ít tan trong nước
    ETILEN : C2H4
    PTK:28
    I)TÍNHCHẤT VẬT LÍ:
    II)CẤU TẠO PHÂN TỬ:


    C
    C
    H
    H
    H
    H
    Liên kết  bền
    Liên kết  kémbền
    Lắp mô hình phân tử etilen và rút ra nhận xét
    Kết luận:
    Trong phân tử etilen có 4 liên kết C-H và một liên kết đôi C=C. liên kết đôi có một liên kết kém bền. Liên kết này dễ bị đứt ra trong các phản ứng hóa học.
    II) CẤU TẠO PHÂN TỬ
    Dạng đặc
    Dạng rỗng
    ETILEN : C2H4
    28
    I)TÍNHCHẤT VẬT LÍ:
    II)CẤU TẠO PHÂN TỬ:
    III)TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:

    III) Tính chất hoá học
    1. Etilen có cháy không?
    Câu hỏi: các em dự đoán khí C 2H4 có cháy hay không và sản phẩm tạo thành gồm những chất gì?
    III) Tính chất hoá học
    1. Etilen có cháy không?
    Câu hỏi: các em dự đoán khí C2H4 có cháy hay không và sản phẩm tạo thành gồm những chất gì? gì?vi?t phuong trình hĩa h?c
    NƯỚC VÔI TRONG
    Quan sát hiện tượng để trả lời câu hỏi
    III) Tính chất hoá học
    1. Etilen có cháy không?(Ph?n ?ng cháy )
    t0
    2CO2 + 2H2O
    (k)
    (k)
    (k)
    (h)
    C2H4 + 3O2
    2.Etilen có làm mất màu dd brom không?
    Etilen
    Nêu hiện tượng ,nhận xét và viết phương trình hoá học?
    Dd Brom
    ?2. Tác dụng với brom
    Đibrôm Etan
    Co ch? ph?n ?ng
    2) Etilen có làm mất màu dd brom không ?

    Hiện tượng: dd brom mất màu
    Nhận xét : Etilen đã phản ứng với Brom trong dd
    + Br - Br
    Hay :
    CH2 = CH2
    Br – CH2 – CH2 - Br
    Etilen
    Brom
    Di brom etan
    C2H4
    C2H4Br2
    (k)
    (dd)
    (l)
    + Br2
    + Br2
    Kết luận : các chất có liên kết đôi (tương tự etilen) dễ tham gia phản ứng cộng
    Nếu 2 phân t? Etylen thì s?n ph?m là ..
    3)Các phân tử etilen có kết hợp được với nhau không?
    Nếu 3 phân tử etilen thì sản phẩm là ………..
    CH2
    CH2
    +
    CH2
    CH2
    CH2
    CH2
    +
    ETILEN
    Tiết : 46
    n Phân tử Etylen thì sản phẩm là …
    (
    )
    n
    ETILEN
    Tiết : 46
    n = 1000 - 60.000
    3)Các phân tử etilen có kết hợp được với nhau không?
    ….. +
    CH 2 = CH2 +
    CH2 = CH2 +
    …..
    Xt , p
    to
    . - CH2 - CH2 - CH2 - CH2 - CH2 - CH2 .
    CH2 = CH2 +
    . -Trùng hợp là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn hay cao phn t? (polime)
    - Các phản ứng như trên
    là phản ứng trùng hợp.
    Kích thích quả mau chín
    Nhựa PE , PVC.
    IV. ?ng d?ng
    ETILEN
    3) Etilen có các tính chất hoá học sau : tham gia phản ứng cháy ,phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp
    4) Etilen là nguyên liệu để điểu chế nhựa polietilen .rượu êtylic ,axit axetic
    1)Etilen là chất khí ,không màu, không mùi,
    ít tantrong nước
    2) Công thức cấu tạo của Etilen là CH2= CH2
    1)Chất nào trong các chất dưới đây làm nhạt màu dd Brom?
    A. CH3 - CH3
    B. CH2 = CH - CH3
    C. CH3 - Cl
    D. CH2 = CH2
    BÀI TẬP VẬN DỤNG
    B
    D
    BÀI TẬP VẬN DỤNG
    2)Phương pháp nào sau đây dùng để loại bỏ khí etilen lẫn trong khí metan?
    A. Đốt cháy hỗn hợp trong không khí
    B. Dẫn hỗn hợp khí đi qua dd Brom
    C. Dẫn hỗn hợp khí đi qua dd muối ăn
    D. Dẫn hỗn hợp khí đi qua nước
    B
    BI T?P:

    Dể đốt cháy 6,72lit khí êtilen cần phải dùng:
    a) Bao nhiêu lít oxi ?
    b) Bao nhiêu lít không khí chứa 20 0/0 thể tích oxi ?
    Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn.


    BÀI GIẢI :
    Số mol C2H4 = =0,3 mol
    PTHH: C2H4 + 3 O2 = 2 C O2 + 2 H2O
    Theo PTHH: Số mol O2 = 3 Số mol C2H4
    =0,3 x 3= 0,9 (mol)

    a)Thể tích O2 = 22,4 x 0,9 =20,16 (l)
    b)Thể tích không khí : 20,16 x 5 =100,8 (l)
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    -Học bài 37và so sánh cấu tạo ,tính ch?t hĩa h?c metan và etilen.
    -Làm bài tập 2,4 SGK trang 119
    -Đọc mục "Em có biết" trang 119
    -Chuẩn bị bài 38 "Axetilen"
    +Nhận xét gì về cấu tạo phân tử axetilen
    +Dự đoán axetilen có những tính chất hoá học gì?
    +Mô tả thiết bị điều chế khí axetilen (h 4.12 trang 122)
    CHÀO TẠM BIỆT
    CHÚC SỨC KHỎE THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
    Nội dung bài học
    I/ Tính chất vật lí của êtilen :
    Là chất khí , không màu , không mùi , ít tan trong nước , nhẹ hơn không khí .
    II/ Cấu tạo phân tử êtilen :
    Mỗi nguyên tử các bon liên kết với hai nguyên tử hiđrô
    Hai nguyên tử các bon liên kết với nhau bằng một liên kết đôi.
    C = C
    H
    Viết gọn : CH2 = CH2
    H
    H
    H
    III/ Tính chất hoá học :
    1/ Etilen cú chỏy khụng? : Êtilen cháy tạo ra khí CO2, hơi nước và toả nhiệt
    PTHH : C2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O 2/Etilen Cú lm m?t mu dung d?ch Brom khụng?
    ở điều kiện thích hợp êtilen tham gia phản ứng cộng với một số chất như : dd brôm , hiđrô , clo , nước .
    Ví dụ : CH2 = CH2 + Br - Br CH2Br - CH2Br
    3/Phản ứng trùng hợp: ở điều kiện thích hợp ( nhiệt độ , áp suất , xúc tác ) các phân tử êtilen kết hợp được với nhau tạo thành phân tử có kích thước lớn gọi là pôliêtilen.
    . + CH2 =CH2 + CH2 =CH2 + CH2 =CH2 + . . - CH2 - CH2 - CH2 - CH2 - CH2 - CH2- .
    pôliêtilen (PE)
    IV/ ứng dụng của êtilen
    Êtilen được ứng dụng chủ yếu trong công nghệp chất dẻo và là nguyên liệu sản xuất : Rượu êtilic , axit axetic , Đicloêtan v.v.

    t0
     
    Gửi ý kiến